Vĩnh Lại

Học thuật
Thân thiện
Vĩnh Lại

Vĩnh Lại là một xã có nhiều đồi núi và ruộng bậc thang.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một đơn vị hành chính cấp : "Vĩnh Lại" tên gọi của một , một đơn vị hành chính cơ sở tại Việt Nam. Tên này được đặt cho nhiều địa phương khác nhau.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Gia đình tôi quê gốc Vĩnh Lại, huyện Văn Quan.
    • Vĩnh Lại thuộc huyện Phong Châu nghề truyền thống trồng chè.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn bản hành chính: Tên "Vĩnh Lại" thường xuất hiện trong các giấy tờ, địa chỉ chính thức.
    • Địa chỉ đăng ký hộ khẩu: Thôn 5, Vĩnh Lại, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.
Biến thể từ gần giống
  • Vĩnh (tính từ): lâu dài, mãi mãi. Thường dùng trong các địa danh với hàm ý tốt đẹp, trường tồn.
    • Vĩnh Cửu, Vĩnh Hảo, Vĩnh Long
  • Lại (động từ/giới từ): trở lại, về phía. Khi kết hợp trong địa danh, có thể mang ý nghĩa về sự quay về, tụ hội.
    • Lại Bộ, Lại Yên
Lưu ý về từ đồng âm
  • "Vĩnh Lại" một địa danh cụ thể. Cần phân biệt với các cụm từ âm đọc tương tự nhưng nghĩa khác, chẳng hạn:
    • "vĩnh lại" (nếu tách rời): Đây không phải một cụm từ có nghĩa tiếng Việt thông dụng. "Vĩnh" từ Hán Việt chỉ sự lâu dài, còn "lại" nhiều nghĩa. Sự kết hợp này chỉ có nghĩa khi một danh từ riêng chỉ địa phương.
Vĩnh Lại

Vĩnh Lại là một xã có nhiều đồi núi và ruộng bậc thang.

  1. () tên gọi các thuộc h. Văn Quan (Lạng Sơn), h. Phong Châu (Phú Thọ)